📝 Mục lục bài viết
- ❖ Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ Là Gì?
- ❖ Ưu Điểm Nổi Bật Của Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ
- └ 1. Chất Liệu Nhựa PP Đen Bền Bỉ
- └ 2. Thiết Kế Không Bi – Hoạt Động Ổn Định
- └ 3. Càng Thép Cọc Ren Chắc Chắn
- └ 4. Di Chuyển Êm, Linh Hoạt
- ❖ Thông Số Kỹ Thuật Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ
- ❖ Ứng Dụng Của Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ
- ❖ Vì Sao Nên Chọn Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren?
- ❖ Địa Chỉ Mua Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ Uy Tín
Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ – Giải Pháp Di Chuyển Linh Hoạt, Giá Tốt
Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ Là Gì?
Bánh xe nhựa PP đen không bi càng thép cọc ren tải nhẹ là dòng bánh xe công nghiệp được thiết kế chuyên dụng cho các thiết bị, xe đẩy, kệ hàng, tủ dụng cụ và máy móc có tải trọng nhẹ. Sản phẩm sử dụng chất liệu nhựa PP (Polypropylene) màu đen, kết hợp với càng thép cọc ren chắc chắn, giúp lắp đặt nhanh chóng, vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí.

Nhờ cấu tạo không sử dụng vòng bi (không bi), bánh xe có thiết kế đơn giản, độ bền cao, ít bảo trì và phù hợp với nhiều môi trường làm việc như kho hàng, cửa hàng, văn phòng, nhà xưởng nhẹ hoặc gia đình.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ
1. Chất Liệu Nhựa PP Đen Bền Bỉ
Bánh xe được làm từ nhựa PP cao cấp màu đen, có khả năng chịu lực tốt, chống va đập và chống ăn mòn hiệu quả. Đặc biệt, chất liệu này không bị ảnh hưởng nhiều bởi độ ẩm hay hóa chất thông thường.
2. Thiết Kế Không Bi – Hoạt Động Ổn Định
Cấu tạo không bi giúp bánh xe hạn chế hỏng hóc cơ khí, giảm chi phí bảo dưỡng và tăng tuổi thọ sử dụng. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng tải nhẹ, tần suất sử dụng vừa phải.
3. Càng Thép Cọc Ren Chắc Chắn
Phần càng được gia công từ thép chịu lực, bề mặt xử lý chống gỉ giúp tăng độ bền trong quá trình sử dụng. Thiết kế cọc ren hỗ trợ lắp đặt nhanh, dễ dàng thay thế và tương thích với nhiều loại thiết bị.
4. Di Chuyển Êm, Linh Hoạt
Bánh xe giúp xe đẩy hoặc thiết bị vận hành nhẹ nhàng, linh hoạt trên nhiều bề mặt như nền gạch, nền xi măng hoặc sàn công nghiệp.
Thông Số Kỹ Thuật Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ
Tùy từng model, sản phẩm có thể có các thông số như:
Chất liệu bánh xe: Nhựa PP đen
Loại càng: Thép cọc ren
Kiểu vận hành: Xoay hoặc cố định
Cấu tạo bánh: Không bi
Mức tải trọng: Tải nhẹ
Kích thước bánh: 1.5 inch, 2 inch, 2.5 inch, 3 inch hoặc theo nhu cầu
Ứng dụng: Xe đẩy hàng nhẹ, kệ trưng bày, thiết bị văn phòng, máy móc dân dụng
Lưu ý: Thông số thực tế có thể thay đổi tùy theo model và tải trọng yêu cầu.
Ứng Dụng Của Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Xe đẩy hàng tải nhẹ
Kệ hàng siêu thị, cửa hàng
Tủ dụng cụ kỹ thuật
Thiết bị văn phòng
Nội thất công nghiệp
Máy móc dân dụng và thiết bị phụ trợ
Nhờ khả năng di chuyển linh hoạt và chi phí hợp lý, bánh xe PP đen cọc ren là lựa chọn tối ưu cho nhiều doanh nghiệp và hộ kinh doanh.
Vì Sao Nên Chọn Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren?
Giá thành kinh tế
Độ bền cao, ít bảo trì
Lắp đặt nhanh bằng cọc ren
Chống ăn mòn tốt
Phù hợp đa dạng ứng dụng tải nhẹ
Có nhiều kích thước lựa chọn
Địa Chỉ Mua Bánh Xe Nhựa PP Đen Không Bi Càng Thép Cọc Ren Tải Nhẹ Uy Tín
Nếu bạn đang tìm kiếm bánh xe nhựa PP đen không bi càng thép cọc ren tải nhẹ chất lượng cao, hãy lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo sản phẩm chính hãng, tải trọng đúng tiêu chuẩn và giá thành tốt.
Việc chọn đúng loại bánh xe phù hợp sẽ giúp tăng tuổi thọ thiết bị, tối ưu hiệu suất vận hành và tiết kiệm chi phí bảo trì trong dài hạn.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
Mã SP |
Đường kính |
Ổ trục | Chiều cao | Mặt bích | Tâm lỗ | Lỗ bulong | Trục ren | Tải trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
ROX-001-PP-BL-10028-S-02
|
D100x28mm
|
Không bi | 117mm | - | - | - | M12x25mm | 60kg |
|
ROX-001-PP-BL-10028-S-04
|
D100x28mm
|
Không bi | 117mm | - | - | - | M12x25mm | 60kg |
|
ROX-001-PP-BL-2514-S-02
|
D25x14mm
|
Không bi | 34mm | - | - | - | M8x15mm | 10kg |
|
ROX-001-PP-BL-2514-S-04
|
D25x14mm
|
Không bi | 34mm | - | - | - | M8x15mm | 10kg |
|
ROX-001-PP-BL-2914-S-02
|
D29x14mm
|
Không bi | 42mm | - | - | - | M8x15mm | 16kg |
|
ROX-001-PP-BL-2914-S-04
|
D29x14mm
|
Không bi | 42mm | - | - | - | M8x15mm | 16kg |
|
ROX-001-PP-BL-4016-S-02
|
D40x16mm
|
Không bi | 50mm | - | - | - | M8x15mm, M6x15mm | 20kg |
|
ROX-001-PP-BL-4016-S-04
|
D40x16mm
|
Không bi | 50mm | - | - | - | M8x15mm, M6x15mm | 20kg |
|
ROX-001-PP-BL-5020-S-02
|
D50x20mm
|
Không bi | 65mm | - | - | - | M10x15mm | 30kg |
|
ROX-001-PP-BL-5020-S-04
|
D50x20mm
|
Không bi | 65mm | - | - | - | M10x15mm | 30kg |
|
ROX-001-PP-BL-6328-S-02
|
D63x28mm
|
Không bi | 82mm | - | - | - | M10x25mm | 40kg |
|
ROX-001-PP-BL-6328-S-04
|
D63x28mm
|
Không bi | 82mm | - | - | - | M10x25mm | 40kg |
|
ROX-001-PP-BL-7528-S-02
|
D75x28mm
|
Không bi | 93mm | - | - | - | M10x25mm | 50kg |
|
ROX-001-PP-BL-7528-S-04
|
D75x28mm
|
Không bi | 93mm | - | - | - | M10x25mm | 50kg |













